语法
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những lời nói, câu chữ (讠) mà ta (吾) giao tiếp (语: ngữ - ngôn ngữ) khi được sắp đặt theo hệ thống quy tắc chuẩn mực, mạch lạc như dòng chảy (法: pháp - phép tắc, quy luật gồm bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去) chính là "ngữ pháp" (语法).
Hình ảnh:

Phân tích từ 语法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngữ pháp, văn phạm.
Ví dụ (5)
汉语语法不太难。
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
Chinese grammar is not too difficult.
这是一个语法错误。
Đây là một lỗi ngữ pháp.
This is a grammar mistake.
我们要复习语法。
Chúng ta phải ôn tập ngữ pháp.
We need to review grammar.
老师在讲语法。
Giáo viên đang giảng ngữ pháp.
The teacher is explaining grammar.
这句句子的语法不对。
Ngữ pháp của câu này không đúng.
The grammar of this sentence is incorrect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây