ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
语法
yǔfǎ
ngữ pháp, văn phạm.
Hán việt: ngữ pháp
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời nói, câu chữ (讠) mà ta (吾) giao tiếp (语: ngữ - ngôn ngữ) khi được sắp đặt theo hệ thống quy tắc chuẩn mực, mạch lạc như dòng chảy (法: pháp - phép tắc, quy luật gồm bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去) chính là "ngữ pháp" (语法).

Thành phần cấu tạo

语法
yǔfǎ
ngữ pháp
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói
吾
Ngô
Ta / âm đọc
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước
去
Khứ
Đi / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngữ pháp, văn phạm.
Ví dụ (5)
hànyǔ汉语yǔfǎ语法bú不tài太nán难。
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
Chinese grammar is not too difficult.
zhè这shì是yí一gè个yǔfǎ语法cuòwù错误。
Đây là một lỗi ngữ pháp.
This is a grammar mistake.
wǒmen我们yào要fùxí复习yǔfǎ语法。
Chúng ta phải ôn tập ngữ pháp.
We need to review grammar.
lǎoshī老师zài在jiǎng讲yǔfǎ语法。
Giáo viên đang giảng ngữ pháp.
The teacher is explaining grammar.
zhè这jù句jùzi句子de的yǔfǎ语法bú不duì对。
Ngữ pháp của câu này không đúng.
The grammar of this sentence is incorrect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây