ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英语
Yīngyǔ
Tiếng Anh.
Hán việt: anh ngữ
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đóa hoa tinh hoa nở rộ ở vị trí trung tâm (英: anh - nước Anh, gồm bộ Thảo 艹 và chữ Ương 央) kết hợp cùng lời nói giao tiếp hằng ngày (语: ngữ - ngôn ngữ, có bộ Ngôn 讠 và chữ Ngô 吾) tạo nên môn "tiếng Anh" (英语).

Thành phần cấu tạo

英语
Yīngyǔ
tiếng Anh
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây, hoa lá
央
Chữ Ương
Trung tâm, chính giữa
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn từ
吾
Chữ Ngô
Ta, bản thân (biểu âm)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Anh.
Ví dụ (5)
suīrán虽然wǒ我shì是zhōngguórén中国人,dànshì但是wǒ我huì会shuō说yìdiǎnr一点儿yīngyǔ英语。
Tuy tôi là người Trung Quốc, nhưng tôi biết nói một chút tiếng Anh.
Although I am Chinese, I can speak a little English.
wǒ我de的yīngyǔ英语kǒuyǔ口语bú不tài太liúlì流利。
Khả năng nói tiếng Anh của tôi không trôi chảy lắm.
My spoken English is not very fluent.
wǒmen我们yào要měitiān每天liànxí练习yīngyǔ英语tīnglì听力。
Chúng ta phải luyện nghe tiếng Anh mỗi ngày.
We need to practice our English listening every day.
zhè这běn本xiǎoshuō小说shì是cóng从yīngyǔ英语fānyì翻译guòlái过来de的。
Cuốn tiểu thuyết này được dịch từ tiếng Anh sang.
This novel was translated from English.
xiànzài现在hěn很duō多gōngsī公司dōu都yāoqiú要求yuángōng员工dǒng懂yīngyǔ英语。
Hiện nay rất nhiều công ty đều yêu cầu nhân viên hiểu tiếng Anh.
Many companies now require their employees to know English.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây