英
一丨丨丨フ一ノ丶
8
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ đẹp nhất ở ngay vị trí trung tâm (央) tượng trưng cho bậc tinh hoa, anh tài và nước Anh (英).
Thành phần cấu tạo
英
anh tài; hoa; Anh/tiếng Anh trong từ ghép
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:anh tài; hoa; Anh/tiếng Anh trong từ ghép
Ví dụ (5)
我会说一点英语。
Tôi có thể nói một chút tiếng Anh.
I can speak a little English.
她打算去英国留学。
Cô ấy dự định đi Anh du học.
She plans to go to the UK to study abroad.
他是我们心目中的英雄。
Anh ấy là anh hùng trong lòng chúng tôi.
He is a hero in our hearts.
这里的员工都是行业的精英。
Nhân viên ở đây đều là những tinh anh trong ngành.
The employees here are all elite professionals in the industry.
那个年轻的演员长得很英俊。
Nam diễn viên trẻ đó trông rất tuấn tú.
That young actor is very handsome.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây