ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英
yīng
anh tài; hoa; Anh/tiếng Anh trong từ ghép
Hán việt: anh
一丨丨丨フ一ノ丶
8
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ đẹp nhất ở ngay vị trí trung tâm (央) tượng trưng cho bậc tinh hoa, anh tài và nước Anh (英).

Thành phần cấu tạo

英
yīng
anh tài; hoa; Anh/tiếng Anh trong từ ghép
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:anh tài; hoa; Anh/tiếng Anh trong từ ghép
Ví dụ (5)
wǒ我huì会shuō说yìdiǎn一点yīngyǔ英语。
Tôi có thể nói một chút tiếng Anh.
I can speak a little English.
tā她dǎsuan打算qù去yīngguó英国liúxué留学。
Cô ấy dự định đi Anh du học.
She plans to go to the UK to study abroad.
tā他shì是wǒmen我们xīnmù心目zhōng中de的yīngxióng英雄。
Anh ấy là anh hùng trong lòng chúng tôi.
He is a hero in our hearts.
zhèlǐ这里de的yuángōng员工dōu都shì是hángyè行业de的jīngyīng精英。
Nhân viên ở đây đều là những tinh anh trong ngành.
The employees here are all elite professionals in the industry.
nà那gè个niánqīng年轻de的yǎnyuán演员zhǎng长de得hěn很yīngjùn英俊。
Nam diễn viên trẻ đó trông rất tuấn tú.
That young actor is very handsome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây