ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蒲公英
púgōngyīng
Hoa bồ công anh
Hán việt: bồ công anh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蒲公英" (púgōngyīng) mang nghĩa "Hoa bồ công anh", kết hợp bởi 蒲 (pú - bồ): "cây bồ" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 英 (yīng - anh): "anh tài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蒲: Loài cỏ xanh (艹) mọc thành từng bụi rậm rạp dọc theo bến nước ven sông (浦) dùng để đan chiếu chính là cây bồ, cỏ bồ (蒲). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 英: Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ đẹp nhất ở ngay vị trí trung tâm (央) tượng trưng cho bậc tinh hoa, anh tài và nước Anh (英).

Thành phần cấu tạo

蒲公英
púgōngyīng
Hoa bồ công anh
蒲
pú • bồ
cây bồ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
浦
Phổ
Bến / âm đọc (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa bồ công anh
Ví dụ (3)
chūntiān春天de的tiányě田野hé和cǎopíng草坪shàng上dàochù到处shèngkāi盛开zhe着jīnhuángsè金黄色de的púgōngyīng蒲公英。
Trên cánh đồng và bãi cỏ mùa xuân đâu đâu cũng nở rộ những bông hoa bồ công anh màu vàng kim.
Golden dandelions are in full bloom everywhere across the fields and lawns in spring.
xiǎonǚhái小女孩gǔqǐ鼓起sāibāngzi腮帮子qīngqīng轻轻yì一chuī吹,púgōngyīng蒲公英de的báisè白色róngmáo绒毛biàn便suífēng随风fēi飞sàn散。
Cô bé phồng má thổi nhẹ một hơi, những sợi lông tơ trắng của hoa bồ công anh liền bay tản theo làn gió.
The little girl puffed up her cheeks and blew gently, and the white fluff of the dandelion scattered in the wind.
púgōngyīng蒲公英de的zhǒngzi种子jièzhe借着fēnglì风力piāo飘xiàng向yuǎnfāng远方,zài在xīn新de的nítǔ泥土lǐ里shēnggēn生根fāyá发芽。
Hạt giống hoa bồ công anh nhờ sức gió bay về phương xa, đâm chồi nảy lộc trong lớp đất mới.
Dandelion seeds drift far away on the wind and take root and sprout in new soil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây