蒲公英
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "蒲公英" (púgōngyīng) mang nghĩa "Hoa bồ công anh", kết hợp bởi 蒲 (pú - bồ): "cây bồ" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 英 (yīng - anh): "anh tài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蒲: Loài cỏ xanh (艹) mọc thành từng bụi rậm rạp dọc theo bến nước ven sông (浦) dùng để đan chiếu chính là cây bồ, cỏ bồ (蒲). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 英: Đóa hoa cỏ (艹) nở rộ đẹp nhất ở ngay vị trí trung tâm (央) tượng trưng cho bậc tinh hoa, anh tài và nước Anh (英).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 蒲公英
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa bồ công anh
Ví dụ (3)
春天的田野和草坪上到处盛开着金黄色的蒲公英。
Trên cánh đồng và bãi cỏ mùa xuân đâu đâu cũng nở rộ những bông hoa bồ công anh màu vàng kim.
Golden dandelions are in full bloom everywhere across the fields and lawns in spring.
小女孩鼓起腮帮子轻轻一吹,蒲公英的白色绒毛便随风飞散。
Cô bé phồng má thổi nhẹ một hơi, những sợi lông tơ trắng của hoa bồ công anh liền bay tản theo làn gió.
The little girl puffed up her cheeks and blew gently, and the white fluff of the dandelion scattered in the wind.
蒲公英的种子借着风力飘向远方,在新的泥土里生根发芽。
Hạt giống hoa bồ công anh nhờ sức gió bay về phương xa, đâm chồi nảy lộc trong lớp đất mới.
Dandelion seeds drift far away on the wind and take root and sprout in new soil.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây