公司
家
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Một tổ chức nơi mọi người cùng góp sức vì lợi ích chung (公: công - bộ Bát 八 chia đều phần riêng 厶) và có bộ máy điều hành, quản lý chuyên nghiệp (司: tư - cai quản công việc) chính là một "công ty" (公司).
Hình ảnh:

Phân tích từ 公司
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:công ty, doanh nghiệp.
Ví dụ (5)
我在一家外贸公司上班。
Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương.
I work at a foreign trade company.
这是我们公司的经理。
Đây là giám đốc công ty chúng tôi.
This is the manager of our company.
我想自己开一家公司。
Tôi muốn tự mở một công ty.
I want to start a company of my own.
这家公司的待遇很好。
Đãi ngộ của công ty này rất tốt.
This company offers very good benefits.
你是哪个公司的?
Bạn thuộc công ty nào?
Which company do you work for?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây