ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联营公司
liányíng gōngsī
Công ty liên doanh
Hán việt: liên doanh công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "联营公司" (liányíng gōngsī) nghĩa là "Công ty liên doanh", ghép bởi: 联 (lián): liên kết + 营 (yíng): doanh trại + 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý.

Thành phần cấu tạo

联营公司
liányíng gōngsī
Công ty liên doanh
耳
关
艹
冖
吕
八

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty liên doanh
Ví dụ (3)
liǎng两jiā家gōngsī公司chénglì成立le了liányíng联营gōngsī公司。
Hai công ty đã thành lập công ty liên doanh.
The two companies established a joint venture.
liányíng联营gōngsī公司fùzé负责hǎiwài海外xiàngmù项目。
Công ty liên doanh phụ trách dự án ở nước ngoài.
The joint venture is responsible for overseas projects.
zhè这jiā家liányíng联营gōngsī公司lìrùn利润wěndìng稳定。
Công ty liên doanh này có lợi nhuận ổn định.
This joint venture has stable profits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây