联营公司
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "联营公司" (liányíng gōngsī) nghĩa là "Công ty liên doanh", ghép bởi: 联 (lián): liên kết + 营 (yíng): doanh trại + 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý.
Thành phần cấu tạo
联营公司
Công ty liên doanh
耳
关
艹
冖
吕
八
Hình ảnh:

Phân tích từ 联营公司
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty liên doanh
Ví dụ (3)
两家公司成立了联营公司。
Hai công ty đã thành lập công ty liên doanh.
The two companies established a joint venture.
联营公司负责海外项目。
Công ty liên doanh phụ trách dự án ở nước ngoài.
The joint venture is responsible for overseas projects.
这家联营公司利润稳定。
Công ty liên doanh này có lợi nhuận ổn định.
This joint venture has stable profits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây