联欢会
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi đôi tai (耳) lắng nghe để gắn kết các mối quan hệ (关) (联: liên - liên kết), cùng vẫy tay (又) reo vui hân hoan (欠) (欢: hoan - vui vẻ) trong cuộc tụ họp đông người (人) dưới mái mây (云) (会: hội - cuộc họp mặt), ta có một "tiệc liên hoan, bữa tiệc ăn mừng" (联欢会) tưng bừng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 联欢会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:buổi liên hoan, tiệc giao lưu, buổi văn nghệ (họp mặt vui vẻ).
Ví dụ (5)
明天晚上学校有一个新年联欢会。
Tối mai trường học có một buổi liên hoan mừng năm mới.
There will be a New Year's party at school tomorrow evening.
你在联欢会上表演什么节目?
Bạn biểu diễn tiết mục gì trong buổi liên hoan?
What will you perform at the party?
大家都在忙着准备春节联欢会。
Mọi người đều đang bận rộn chuẩn bị cho buổi Giao lưu đón Tết (Gala chào Xuân).
Everyone is busy preparing for the Spring Festival party.
这次联欢会的气氛非常热烈。
Bầu không khí của buổi liên hoan lần này vô cùng sôi nổi.
The atmosphere at this party is very lively.
公司将在大礼堂举办年终联欢会。
Công ty sẽ tổ chức tiệc liên hoan cuối năm tại đại lễ đường.
The company will hold a year-end party in the auditorium.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây