ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联欢会
liánhuānhuì
buổi liên hoan, tiệc giao lưu, buổi văn nghệ (họp mặt vui vẻ).
Hán việt: liên hoan hội
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi đôi tai (耳) lắng nghe để gắn kết các mối quan hệ (关) (联: liên - liên kết), cùng vẫy tay (又) reo vui hân hoan (欠) (欢: hoan - vui vẻ) trong cuộc tụ họp đông người (人) dưới mái mây (云) (会: hội - cuộc họp mặt), ta có một "tiệc liên hoan, bữa tiệc ăn mừng" (联欢会) tưng bừng.

Thành phần cấu tạo

联欢会
liánhuānhuì
tiệc liên hoan, tiệc ăn mừng, bữa tiệc
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buổi liên hoan, tiệc giao lưu, buổi văn nghệ (họp mặt vui vẻ).
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǎnshang晚上xuéxiào学校yǒu有yí一gè个xīnnián新年liánhuānhuì联欢会。
Tối mai trường học có một buổi liên hoan mừng năm mới.
There will be a New Year's party at school tomorrow evening.
nǐ你zài在liánhuān联欢huìshàng会上biǎoyǎn表演shénme什么jiémù节目?
Bạn biểu diễn tiết mục gì trong buổi liên hoan?
What will you perform at the party?
dàjiā大家dōu都zài在máng忙zhe着zhǔnbèi准备chūnjié春节liánhuānhuì联欢会。
Mọi người đều đang bận rộn chuẩn bị cho buổi Giao lưu đón Tết (Gala chào Xuân).
Everyone is busy preparing for the Spring Festival party.
zhè这cì次liánhuānhuì联欢会de的qìfēn气氛fēicháng非常rèliè热烈。
Bầu không khí của buổi liên hoan lần này vô cùng sôi nổi.
The atmosphere at this party is very lively.
gōngsī公司jiāng将zài在dàlǐtáng大礼堂jǔbàn举办niánzhōng年终liánhuānhuì联欢会。
Công ty sẽ tổ chức tiệc liên hoan cuối năm tại đại lễ đường.
The company will hold a year-end party in the auditorium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây