晚会
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi vầng mặt trời (日) đã khuất bóng nhường chỗ cho màn đêm (免 trong chữ 晚: vãn - buổi tối), mọi người (人) lại nô nức tụ họp cùng nhau trò chuyện vui vẻ (云 trong chữ 会: hội - hội họp) trong một "buổi tiệc tối, dạ hội" (晚会) rực rỡ ánh đèn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 晚会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dạ hội, tiệc tối, đêm liên hoan văn nghệ (cuộc tụ họp giải trí vào buổi tối).
Ví dụ (5)
我们全家人都在看春节联欢晚会。
Cả nhà tôi đều đang xem chương trình Dạ hội Liên hoan Tết Nguyên Đán (Gala chào xuân).
Our whole family is watching the Spring Festival Gala.
新年晚会准备了很多精彩的节目。
Dạ hội năm mới đã chuẩn bị rất nhiều tiết mục đặc sắc.
The New Year’s party has prepared many wonderful performances.
你要去参加今晚的毕业晚会吗?
Bạn có định đi tham gia buổi tiệc dạ hội tốt nghiệp tối nay không?
Are you going to attend tonight’s graduation party?
晚会将在八点准时开始。
Buổi dạ hội sẽ bắt đầu đúng giờ vào lúc 8 giờ tối.
The evening party will begin promptly at eight o’clock.
她在晚会上唱了一首中文歌。
Cô ấy đã hát một bài tiếng Trung trong buổi tiệc tối.
She sang a Chinese song at the party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây