舞会
场
HSK 2-3
Danh từ
Gợi nhớ
Buổi gặp gỡ nơi đông đảo mọi người cùng tụ họp (会: bộ Nhân 人 trên chữ Vân 云) để hòa mình vào những điệu nhảy uyển chuyển của đôi chân (舞: gồm chữ Mô 無 và bộ Suyễn 舛) chính là "dạ hội, buổi khiêu vũ" (舞会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 舞会
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vũ hội, dạ hội, tiệc khiêu vũ.
Ví dụ (5)
明天晚上学校有一个舞会。
Tối mai trường học có một buổi vũ hội.
There will be a dance at the school tomorrow evening.
我想邀请你做我的舞伴参加舞会。
Anh muốn mời em làm bạn nhảy cùng tham gia vũ hội.
I'd like to invite you to be my dance partner at the dance.
这是一个盛大的化妆舞会。
Đây là một buổi vũ hội hóa trang long trọng.
This is a grand masquerade ball.
舞会几点开始?
Vũ hội mấy giờ bắt đầu?
What time does the dance start?
为了参加毕业舞会,她买了一条漂亮的裙子。
Để tham gia vũ hội tốt nghiệp, cô ấy đã mua một chiếc váy rất đẹp.
She bought a beautiful dress for the graduation ball.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây