ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化装舞会
huà zhuāng wǔ huì
dạ hội hóa trang
Hán việt: hóa trang vũ hội
—

Gợi nhớ

Buổi tụ họp đông người (人) như mây hội tụ (云) (会: hội) nơi ai nấy đều biến đổi diện mạo (化: hóa - người 亻 xoay mình 匕) trong những bộ y phục (衣) lộng lẫy (装: trang) để nhịp nhàng bước chân (舛) khiêu vũ (舞: vũ) chính là đêm "dạ hội hóa trang" (化装舞会).

Thành phần cấu tạo

化装舞会
huà zhuāng wǔ huì
dạ hội hóa trang
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dạ hội hóa trang
Ví dụ (3)
xuéxiào学校jǔbàn举办le了yì一chǎng场rènao热闹de的huàzhuāng化装wǔhuì舞会。
Trường học đã tổ chức một buổi dạ hội hóa trang nhộn nhịp.
The school hosted a lively costume party.
tóngxué同学men们dài戴zhe着gè各zhǒng种miànjù面具cānjiā参加huàzhuāng化装wǔhuì舞会。
Các bạn học sinh đeo đủ loại mặt nạ tham gia dạ hội hóa trang.
Students wore masks to attend the masquerade ball.
huàzhuāng化装wǔhuì舞会shàng上chōngmǎn充满zhe着huānshēngxiàoyǔ欢声笑语。
Tại dạ hội hóa trang ngập tràn tiếng nói tiếng cười.
The masquerade ball was filled with laughter and cheers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây