ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化验
huàyàn
xét nghiệm, hóa nghiệm (kiểm tra bằng phương pháp hóa học/y học), làm xét nghiệm.
Hán việt: hóa nghiệm
HSK 5 (Chủ đề Y tế/Khoa học)
Động từ

Gợi nhớ

Phân tích các phản ứng biến đổi hóa học (化: gồm bộ Nhân đứng 亻 và bộ Tỉ 匕) để kiểm tra, xác minh mẫu bệnh phẩm một cách chuẩn xác (验: gồm bộ Mã 马 và chữ Kiểm 佥) chính là quy trình "kiểm tra, xét nghiệm" (化验).

Thành phần cấu tạo

化验
huàyàn
kiểm tra, xét nghiệm
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:xét nghiệm, hóa nghiệm (kiểm tra bằng phương pháp hóa học/y học), làm xét nghiệm.
Ví dụ (5)
yīshēng医生ràng让wǒ我qù去huàyàn化验yíxià一下xuè血。
Bác sĩ bảo tôi đi xét nghiệm máu một chút.
The doctor told me to go get a blood test.
huàyàn化验jiéguǒ结果chūlái出来le了ma吗?
Kết quả xét nghiệm đã có chưa?
Have the test results come out yet?
nǐ你xūyào需要bǎ把niàoyè尿液yàngběn样本sòngdào送到huàyànshì化验室。
Bạn cần đưa mẫu nước tiểu đến phòng xét nghiệm.
You need to take the urine sample to the lab.
jīngguò经过huàyàn化验,zhè这shuǐ水lǐ里hányǒu含有yǒuhài有害wùzhì物质。
Qua hóa nghiệm (xét nghiệm), trong nước này có chứa chất độc hại.
Tests showed that this water contains harmful substances.
qǐng请ná拿zhe着zhè这zhāng张huàyàndān化验单qù去páiduì排队。
Xin cầm tờ phiếu xét nghiệm này đi xếp hàng.
Please take this lab test form and wait in line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây