验
フフ一ノ丶一丶丶ノ一
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).
Thành phần cấu tạo
验
Kiểm tra; xác minh
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kiểm tra; xác minh
Ví dụ (5)
这批产品已经通过了质量检验。
Lô sản phẩm này đã vượt qua kiểm tra chất lượng.
This batch of products has already passed quality inspection.
请输入手机验证码来验证你的身份。
Vui lòng nhập mã xác nhận qua điện thoại để xác minh danh tính của bạn.
Please enter the SMS verification code to verify your identity.
乘车进站前需要验票。
Cần phải kiểm tra vé trước khi vào ga lên xe.
You need to have your ticket checked before entering the station.
收到包裹后,请先验货再签收。
Sau khi nhận được bưu kiện, vui lòng kiểm tra hàng trước khi ký nhận.
After receiving the package, please inspect the goods before signing for it.
明天上午我们有一个数学测验。
Sáng mai chúng ta có một bài kiểm tra toán.
We have a math quiz tomorrow morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây