ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
验
yàn
Kiểm tra; xác minh
Hán việt: nghiệm
フフ一ノ丶一丶丶ノ一
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

验
yàn
Kiểm tra; xác minh
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiểm tra; xác minh
Ví dụ (5)
zhè这pī批chǎnpǐn产品yǐjīng已经tōngguò通过le了zhìliàng质量jiǎnyàn检验。
Lô sản phẩm này đã vượt qua kiểm tra chất lượng.
This batch of products has already passed quality inspection.
qǐng请shūrù输入shǒujī手机yànzhèngmǎ验证码lái来yànzhèng验证nǐ你de的shēnfèn身份。
Vui lòng nhập mã xác nhận qua điện thoại để xác minh danh tính của bạn.
Please enter the SMS verification code to verify your identity.
chéngchē乘车jìnzhàn进站qián前xūyào需要yàn验piào票。
Cần phải kiểm tra vé trước khi vào ga lên xe.
You need to have your ticket checked before entering the station.
shōudào收到bāoguǒ包裹hòu后,qǐng请xiān先yànhuò验货zài再qiānshōu签收。
Sau khi nhận được bưu kiện, vui lòng kiểm tra hàng trước khi ký nhận.
After receiving the package, please inspect the goods before signing for it.
míngtiān明天shàngwǔ上午wǒmen我们yǒu有yí一gè个shùxué数学cèyàn测验。
Sáng mai chúng ta có một bài kiểm tra toán.
We have a math quiz tomorrow morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây