ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经验
jīngyàn
kinh nghiệm (kiến thức hoặc kỹ năng tích lũy được).
Hán việt: kinh nghiệm
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "经验" (jīngyàn) nghĩa là "Kinh nghiệm", ghép bởi: 经 (jīng): kinh điển + 验 (yàn): Kiểm tra.

Thành phần cấu tạo

经验
jīngyàn
Kinh nghiệm
纟
巠
马
佥

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kinh nghiệm (kiến thức hoặc kỹ năng tích lũy được).
Ví dụ (5)
tā他zài在jiàoxué教学fāngmiàn方面yǒu有fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực giảng dạy.
He has rich experience in teaching.
wǒ我méiyǒu没有zhè这fāngmiàn方面de的gōngzuò工作jīngyàn经验。
Tôi không có kinh nghiệm làm việc về phương diện này.
I do not have work experience in this area.
wǒmen我们yào要shànyú善于zǒngjié总结jīngyàn经验。
Chúng ta phải giỏi đúc kết kinh nghiệm.
We should be good at summarizing our experience.
shībài失败shì是chénggōng成功zhī之mǔ母,zhè这shì是bǎoguì宝贵de的jīngyàn经验。
Thất bại là mẹ thành công, đây là kinh nghiệm quý báu.
Failure is the mother of success; this is a valuable lesson learned from experience.
yóuyú由于quēfá缺乏jīngyàn经验,tā他fàn犯le了yí一gè个cuòwù错误。
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã phạm một sai lầm.
Due to his lack of experience, he made a mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây