ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
切身经验
qiè shēn jīng yàn
kinh nghiệm bản thân, kinh nghiệm xương máu
Hán việt: thiết thân kinh nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "切身经验" (qiè shēn jīng yàn) mang nghĩa "kinh nghiệm bản thân, kinh nghiệm xương máu", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 身 (shēn - thân): "thân" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

切身经验
qiè shēn jīng yàn
kinh nghiệm bản thân, kinh nghiệm xương máu
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:kinh nghiệm bản thân, kinh nghiệm xương máu
Ví dụ (3)
zhè这shì是wǒ我zǒngjié总结chūlái出来de的qièshēn切身jīngyàn经验。
Đây là kinh nghiệm bản thân xương máu mà tôi tổng kết được.
This is personal experience I summarized.
tīngtīng听听qiánbèi前辈de的qièshēn切身jīngyàn经验néng能shǎozǒuwānlù少走弯路。
Lắng nghe kinh nghiệm bản thân của tiền bối có thể bớt đi đường vòng.
Listening to seniors' personal experience avoids detours.
tā他yòng用zìjǐ自己de的qièshēn切身jīngyàn经验gàojiè告诫dàjiā大家。
Anh ấy dùng kinh nghiệm xương máu của chính mình khuyên bảo mọi người.
He warned everyone using his own personal experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây