项目经理
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người điều hành và sắp xếp công việc (经理: 纟, 巠 và 王, 里) luôn dùng đôi mắt (目) theo sát từng hạng mục công trình (项: công việc 工 và trang đầu 页) từ lúc khởi đầu đến khi hoàn thiện là "trưởng phòng/ quản lý dự án" (项目经理).
Thành phần cấu tạo
项目经理
Trưởng phòng/ Quản lý dự án
Hình ảnh:

Phân tích từ 项目经理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trưởng phòng/ Quản lý dự án
Ví dụ (3)
项目经理安排了任务。
Quản lý dự án đã phân công nhiệm vụ.
The project manager assigned the tasks.
项目经理每周开会。
Quản lý dự án họp mỗi tuần.
The project manager holds a meeting every week.
他是这个项目的项目经理。
Anh ấy là quản lý của dự án này.
He is the project manager for this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây