ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
项目经理
xiàngmù jīnglǐ
Trưởng phòng/ Quản lý dự án
Hán việt: hạng mục kinh lý
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người điều hành và sắp xếp công việc (经理: 纟, 巠 và 王, 里) luôn dùng đôi mắt (目) theo sát từng hạng mục công trình (项: công việc 工 và trang đầu 页) từ lúc khởi đầu đến khi hoàn thiện là "trưởng phòng/ quản lý dự án" (项目经理).

Thành phần cấu tạo

项目经理
xiàngmù jīnglǐ
Trưởng phòng/ Quản lý dự án
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng phòng/ Quản lý dự án
Ví dụ (3)
xiàngmù项目jīnglǐ经理ānpái安排le了rènwù任务。
Quản lý dự án đã phân công nhiệm vụ.
The project manager assigned the tasks.
xiàngmù项目jīnglǐ经理měi每zhōu周kāihuì开会。
Quản lý dự án họp mỗi tuần.
The project manager holds a meeting every week.
tā他shì是zhè这gè个xiàngmù项目de的xiàngmù项目jīnglǐ经理。
Anh ấy là quản lý của dự án này.
He is the project manager for this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây