经
フフ一フ丶一丨一
8
重
条, 则, 段
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经).
Thành phần cấu tạo
经
kinh điển, kinh sách, trải qua
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:kinh điển, kinh sách, trải qua
Ví dụ (5)
这是一部非常经典的电影。
Đây là một bộ phim rất kinh điển.
This is a very classic film.
他经历了许多困难才取得今天的成功。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn mới đạt được thành công của ngày hôm nay.
He went through many hardships to achieve the success he has today.
奶奶每天早上都会在佛堂里念佛经。
Bà nội mỗi buổi sáng đều tụng kinh Phật trong Phật đường.
Grandma chants Buddhist scriptures in the prayer room every morning.
我们去超市的时候,正好经过了那家邮局。
Lúc chúng tôi đi siêu thị, vừa hay đi ngang qua bưu điện đó.
When we went to the supermarket, we happened to pass by that post office.
这本古书是历代文人必读的经典之作。
Cuốn sách cổ này là tác phẩm kinh điển mà các văn nhân các triều đại đều phải đọc.
This ancient book is a classic work that scholars throughout the ages must read.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây