ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荆
jīng
gai, bụi gai
Hán việt: kinh
一丨丨一一ノ丨丨丨
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao sắc (刂) phát quang mở lối (开) xuyên qua những lùm cỏ (艹) mọc đầy gai nhọn là bụi gai (荆).

Thành phần cấu tạo

荆
jīng
gai, bụi gai
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
开
Khai
Mở / âm đọc (phía dưới)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gai, bụi gai
Ví dụ (3)
lùbiān路边zhǎng长zhe着jīngjí荆棘。
Bên đường mọc bụi gai.
Thorns and brambles grow by the roadside.
tā他chuānguò穿过yí一piàn片jīng荆cóng丛。
Anh ấy đi qua một bụi gai.
He walked through a patch of brambles.
jīng荆tiáo条kěyǐ可以biān编kuāng筐。
Cành gai có thể đan sọt.
Chaste tree twigs can be woven into baskets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây