荆
一丨丨一一ノ丨丨丨
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc (刂) phát quang mở lối (开) xuyên qua những lùm cỏ (艹) mọc đầy gai nhọn là bụi gai (荆).
Thành phần cấu tạo
荆
gai, bụi gai
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
开
Khai
Mở / âm đọc (phía dưới)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gai, bụi gai
Ví dụ (3)
路边长着荆棘。
Bên đường mọc bụi gai.
Thorns and brambles grow by the roadside.
他穿过一片荆丛。
Anh ấy đi qua một bụi gai.
He walked through a patch of brambles.
荆条可以编筐。
Cành gai có thể đan sọt.
Chaste tree twigs can be woven into baskets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây