茎
一丨丨フ丶一丨一
8
条
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Dưới tán lá cỏ cây (艹), phần trụ dọc thẳng đứng (𢀖) dẫn nhựa nuôi hoa lá vươn cao chính là thân cây, cuống cây (茎).
Thành phần cấu tạo
茎
thân cây, cuống cây
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
𢀖
Chữ Kinh (biến thể)
Sợi dọc thẳng đứng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thân cây, cọng, cuống.
Ví dụ (5)
植物由根、茎、叶组成。
Thực vật được cấu thành bởi rễ, thân và lá.
Plants are composed of roots, stems, and leaves.
这种花的茎很细,容易折断。
Thân của loài hoa này rất mảnh, dễ bị gãy.
The stem of this flower is very thin and breaks easily.
马铃薯是植物的地下茎。
Khoai tây là thân ngầm (củ) của thực vật.
The potato is an underground stem of a plant.
荷花的茎上有许多小刺。
Trên thân (cuống) hoa sen có rất nhiều gai nhỏ.
There are many small thorns on the stem of the lotus.
这是芹菜的茎,可以吃。
Đây là thân cây cần tây, có thể ăn được.
This is the stem of celery, and it can be eaten.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây