ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茎
jīng
thân cây, cọng, cuống.
Hán việt: hành
一丨丨フ丶一丨一
8
条
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Dưới tán lá cỏ cây (艹), phần trụ dọc thẳng đứng (𢀖) dẫn nhựa nuôi hoa lá vươn cao chính là thân cây, cuống cây (茎).

Thành phần cấu tạo

茎
jīng
thân cây, cuống cây
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
𢀖
Chữ Kinh (biến thể)
Sợi dọc thẳng đứng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thân cây, cọng, cuống.
Ví dụ (5)
zhíwù植物yóu由gēn根、jīng茎、yè叶zǔchéng组成。
Thực vật được cấu thành bởi rễ, thân và lá.
Plants are composed of roots, stems, and leaves.
zhè这zhònghuā种花de的jīng茎hěn很xì细,róngyì容易zhéduàn折断。
Thân của loài hoa này rất mảnh, dễ bị gãy.
The stem of this flower is very thin and breaks easily.
mǎlíngshǔ马铃薯shì是zhíwù植物de的dìxià地下jīng茎。
Khoai tây là thân ngầm (củ) của thực vật.
The potato is an underground stem of a plant.
héhuā荷花de的jīng茎shàng上yǒu有xǔduō许多xiǎo小cì刺。
Trên thân (cuống) hoa sen có rất nhiều gai nhỏ.
There are many small thorns on the stem of the lotus.
zhè这shì是qíncài芹菜de的jīng茎,kěyǐ可以chī吃。
Đây là thân cây cần tây, có thể ăn được.
This is the stem of celery, and it can be eaten.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây