ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睛
jīng
mắt, con ngươi
Hán việt: tinh
丨フ一一一一一丨一丨フ一一
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) trong veo và sáng ngời như sắc trời xanh biếc (青) chính là tròng mắt, con ngươi (睛).

Thành phần cấu tạo

睛
jīng
mắt, con ngươi
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mắt, con ngươi
Ví dụ (3)
tā他de的yǎnjing眼睛hěn很liàng亮。
Đôi mắt anh ấy rất sáng.
His eyes are very bright.
qǐng请bǎohù保护hǎo好yǎnjing眼睛。
Hãy bảo vệ tốt đôi mắt.
Please take good care of your eyes.
huàlóngdiǎnjīng画龙点睛hěn很zhòngyào重要。
Điểm nhãn cho rồng rất quan trọng.
Adding the finishing touch is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây