睛
丨フ一一一一一丨一丨フ一一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) trong veo và sáng ngời như sắc trời xanh biếc (青) chính là tròng mắt, con ngươi (睛).
Thành phần cấu tạo
睛
mắt, con ngươi
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mắt, con ngươi
Ví dụ (3)
他的眼睛很亮。
Đôi mắt anh ấy rất sáng.
His eyes are very bright.
请保护好眼睛。
Hãy bảo vệ tốt đôi mắt.
Please take good care of your eyes.
画龙点睛很重要。
Điểm nhãn cho rồng rất quan trọng.
Adding the finishing touch is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây