ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定睛
dìng jīng
Giữ cho đôi mắt của bạn tập trung
Hán việt: định tinh
—

Gợi nhớ

Từ "定睛" (dìng jīng) mang nghĩa "Giữ cho đôi mắt của bạn tập trung", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 睛 (jīng - tinh): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 睛: Đôi mắt (目) trong veo và sáng ngời như sắc trời xanh biếc (青) chính là tròng mắt, con ngươi (睛).

Thành phần cấu tạo

定睛
dìng jīng
Giữ cho đôi mắt của bạn tập trung
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
睛
jīng • tinh
mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giữ cho đôi mắt của bạn tập trung
Ví dụ (3)
tā他dìngjīngyíkàn定睛一看,yuánlái原来shì是duōniánwèijiàn多年未见de的lǎo老péngyou朋友。
Anh ấy nhìn kỹ lại, hóa ra là người bạn cũ đã nhiều năm không gặp.
He looked closely and realized it was an old friend he hadn't seen in years.
mèimei妹妹dìngjīng定睛kàn看zhe着dì地shàng上de的mǎyǐ蚂蚁bānjiā搬家。
Em gái chăm chú nhìn đàn kiến trên mặt đất chuyển nhà.
My younger sister fixed her eyes on the ants moving house on the ground.
lǎoshī老师dìngjīng定睛zhùshì注视zhe着táixià台下de的měi每yí一gè个xuésheng学生。
Giáo viên chăm chú quan sát từng học sinh dưới khán đài.
The teacher gazed intently at every student below the stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây