ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定
dìng
xác định, định rõ
Hán việt: định
丶丶フ一丨一ノ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

定
dìng
xác định, định rõ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xác định, định rõ
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须dìng定yí一gè个shíjiān时间kāihuì开会。
Chúng ta phải định một thời gian để họp.
We must set a time for the meeting.
huìyì会议de的rìqī日期yǐjīng已经quèdìng确定xiàlái下来le了。
Ngày họp đã được xác định rồi.
The date of the meeting has already been decided.
chǎnpǐn产品de的jiàgé价格shì是yóu由shìchǎng市场dìng定de的。
Giá của sản phẩm do thị trường xác định.
The price of the product is determined by the market.
jìhuà计划hái还méi没dìng定xiàlái下来,suíshí随时kěnéng可能gǎibiàn改变。
Kế hoạch vẫn chưa được xác định, có thể thay đổi bất cứ lúc nào.
The plan hasn't been finalized yet and could change at any time.
dàjiā大家àn按yuēdìng约定de的dìdiǎn地点jíhé集合ba吧。
Mọi người hãy tập trung theo địa điểm đã định nhé.
Let's gather at the agreed-upon place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây