盯
丨フ一一一一丨
7
只
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) tập trung cao độ nhìn thẳng vào một điểm duy nhất như chiếc đinh đóng chặt (丁), gọi là nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú (盯).
Thành phần cấu tạo
盯
Nhìn chằm chằm
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
丁
Đinh
Đóng đinh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhìn chằm chằm, dán mắt, nhìn chăm chú, theo dõi, canh chừng.
Ví dụ (5)
别一直盯着我看,我会不好意思的。
Đừng cứ nhìn chằm chằm vào tôi như thế, tôi ngại đấy.
Don't keep staring at me like that; I'll get embarrassed.
那个小偷被警察死死地盯住了。
Tên trộm đó đã bị cảnh sát theo dõi (dán mắt vào) sát sao.
The thief was being closely watched by the police.
他整天盯着电脑屏幕,眼睛都快坏了。
Anh ấy dán mắt vào màn hình máy tính cả ngày, mắt sắp hỏng đến nơi rồi.
He stares at the computer screen all day long; his eyes are practically worn out.
为了完成目标,我们要紧紧盯着市场变化。
Để hoàn thành mục tiêu, chúng ta phải theo dõi sát sao những biến động của thị trường.
In order to achieve our goal, we need to keep a close eye on changes in the market.
考试时,监考老师一直盯着下面。
Lúc thi, giám thị cứ nhìn chằm chằm xuống dưới.
During the exam, the proctor kept watching the students below.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây