ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钉
dīng / dìng
cái đinh, vật nhọn.
Hán việt: đinh
ノ一一一丨一丨
7
颗
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉).

Thành phần cấu tạo

钉
dīng / dìng
đinh; đóng đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'dīng')
Nghĩa:cái đinh, vật nhọn.
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要yì一kē颗dīngzi钉子hé和yì一bǎ把chuízi锤子。
Tôi cần một cái đinh và một cái búa.
I need a nail and a hammer.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这fú幅huà画dīng钉zài在qiáng墙shàng上。
Xin hãy giúp tôi đóng bức tranh này lên tường.
Please help me nail this picture to the wall.
yīfu衣服shàng上de的kòuzi扣子diào掉le了,wǒ我yào要bǎ把tā它dīng钉hǎo好。
Cúc áo bị tuột rồi, tôi phải đính nó lại.
A button fell off my clothes, so I need to sew it back on.
tā他qù去qiú求rén人bāngmáng帮忙,jiéguǒ结果pèng碰le了dīngzi钉子。
Anh ấy đi nhờ người giúp đỡ, kết quả lại vấp phải đinh (bị từ chối).
He went to ask someone for help, but was rebuffed.
tā他de的huídá回答zhǎndīngjiétiě斩钉截铁,méiyǒu没有rènhé任何shāngliang商量de的yúdì余地。
Câu trả lời của anh ấy chém đinh chặt sắt (rất kiên quyết), không có bất kỳ khoảng trống nào để thương lượng.
His answer was firm and unequivocal, leaving no room for discussion.
2
động từ (đọc 'dìng')
Nghĩa:đóng đinh, ghim chặt.
Ví dụ (3)
tā他bǎ把dīngzi钉子dīng钉zài在qiáng墙shàng上。
Anh ấy đóng đinh lên tường.
He nailed the nail into the wall.
qǐng请bǎ把mùbǎn木板dīng钉láo牢。
Hãy đóng tấm gỗ cho chắc.
Please nail the wooden board firmly.
gōngrén工人dīng钉hǎo好le了mén门pái牌。
Công nhân đã gắn xong biển số nhà.
The worker nailed up the house number plate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây