钉
ノ一一一丨一丨
7
颗
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉).
Thành phần cấu tạo
钉
đinh; đóng đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'dīng')
Nghĩa:cái đinh, vật nhọn.
Ví dụ (5)
我需要一颗钉子和一把锤子。
Tôi cần một cái đinh và một cái búa.
I need a nail and a hammer.
请帮我把这幅画钉在墙上。
Xin hãy giúp tôi đóng bức tranh này lên tường.
Please help me nail this picture to the wall.
衣服上的扣子掉了,我要把它钉好。
Cúc áo bị tuột rồi, tôi phải đính nó lại.
A button fell off my clothes, so I need to sew it back on.
他去求人帮忙,结果碰了钉子。
Anh ấy đi nhờ người giúp đỡ, kết quả lại vấp phải đinh (bị từ chối).
He went to ask someone for help, but was rebuffed.
他的回答斩钉截铁,没有任何商量的余地。
Câu trả lời của anh ấy chém đinh chặt sắt (rất kiên quyết), không có bất kỳ khoảng trống nào để thương lượng.
His answer was firm and unequivocal, leaving no room for discussion.
2
động từ (đọc 'dìng')
Nghĩa:đóng đinh, ghim chặt.
Ví dụ (3)
他把钉子钉在墙上。
Anh ấy đóng đinh lên tường.
He nailed the nail into the wall.
请把木板钉牢。
Hãy đóng tấm gỗ cho chắc.
Please nail the wooden board firmly.
工人钉好了门牌。
Công nhân đã gắn xong biển số nhà.
The worker nailed up the house number plate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây