ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钉扣
dīngkòu
Đính cúc
Hán việt: đinh khấu
—

Gợi nhớ

Từ "钉扣" (dīngkòu) mang nghĩa "Đính cúc", kết hợp bởi 钉 (dīng / dìng - đinh): "đinh" + 扣 (kòu - khấu): "cài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钉: Mũi kim loại (钅) được rèn cứng cáp theo hình chữ T (丁) dùng để đóng ghép các tấm gỗ lại với nhau chính là cái đinh (钉). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣).

Thành phần cấu tạo

钉扣
dīngkòu
Đính cúc
钉
dīng / dìng • đinh
đinh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đính cúc
Ví dụ (2)
zhè这tái台quánzìdòng全自动zhuānyòngjī专用机kěyǐ可以kuàisù快速gěi给chènshān衬衫dīngkòu钉扣。
Chiếc máy chuyên dụng tự động này có thể nhanh chóng đính cúc cho áo sơ mi.
This fully automatic specialized machine can quickly sew buttons onto shirts.
dīngkòu钉扣shí时bìxū必须tiáojié调节hǎo好féngrènxiàn缝纫线de的sōngjǐndù松紧度yǐfáng以防niǔkòu纽扣tuōluò脱落。
Khi đính khuy nút phải điều chỉnh tốt độ căng của chỉ may để tránh cúc áo bị tuột.
When attaching buttons, the sewing thread tension must be properly adjusted to prevent the buttons from falling off.
2
danh từ
Nghĩa:Đính cúc
Ví dụ (1)
dīngkòu钉扣gōngxù工序wánchéng完成hòu后,chéngyī成衣jiāng将bèi被sòngwǎng送往zhěngtàng整烫gōngduàn工段jìnxíng进行zhěngzhěng整整lǐ理miànmào面貌。
Sau khi hoàn thành công đoạn đính cúc, quần áo thành phẩm sẽ được chuyển đến tổ là ủi để hoàn thiện ngoại quan.
After the buttoning process is completed, the ready-to-wear clothes will be sent to the ironing section for appearance finishing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây