扣
一丨一丨フ一
6
粒, 只
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣).
Thành phần cấu tạo
扣
cài, giữ lại; trừ đi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:cài, giữ lại; trừ đi
Ví dụ (5)
请把安全带扣好。
Xin hãy khóa (thắt chặt) dây an toàn.
Please fasten your seat belt.
因为迟到,老板扣了他的工资。
Vì đi muộn, ông chủ đã trừ lương của anh ấy.
Because he was late, the boss docked his pay.
天冷了,把大衣的扣子扣上吧。
Trời lạnh rồi, hãy cài (khóa) khuy áo khoác vào đi.
It's cold now, so button up your coat.
每次犯错都要扣十分。
Mỗi lần phạm lỗi đều bị trừ mười điểm.
Ten points will be deducted for every mistake.
房东从押金里扣了水电费。
Chủ nhà đã trừ tiền điện nước từ tiền đặt cọc.
The landlord deducted the utility bills from the security deposit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây