ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扣
kòu
cài, giữ lại; trừ đi
Hán việt: khấu
一丨一丨フ一
6
粒, 只
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣).

Thành phần cấu tạo

扣
kòu
cài, giữ lại; trừ đi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cài, giữ lại; trừ đi
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把ānquándài安全带kòu扣hǎo好。
Xin hãy khóa (thắt chặt) dây an toàn.
Please fasten your seat belt.
yīnwèi因为chídào迟到,lǎobǎn老板kòu扣le了tā他de的gōngzī工资。
Vì đi muộn, ông chủ đã trừ lương của anh ấy.
Because he was late, the boss docked his pay.
tiānlěng天冷le了,bǎ把dàyī大衣de的kòuzi扣子kòushàng扣上ba吧。
Trời lạnh rồi, hãy cài (khóa) khuy áo khoác vào đi.
It's cold now, so button up your coat.
měi每cì次fàncuò犯错dōu都yào要kòu扣shífēn十分。
Mỗi lần phạm lỗi đều bị trừ mười điểm.
Ten points will be deducted for every mistake.
fángdōng房东cóng从yājīn押金lǐ里kòu扣le了shuǐdiànfèi水电费。
Chủ nhà đã trừ tiền điện nước từ tiền đặt cọc.
The landlord deducted the utility bills from the security deposit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây