ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寇
kòu
Kẻ cướp, kẻ xâm lược
Hán việt: khấu
丶丶フ一一ノフ丨一フ丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ cầm gậy đánh đập (攴) xông thẳng vào dưới mái nhà (宀) lấy đi của cải quý giá (元) của dân lành chính là giặc cướp, kẻ xâm lược (寇).

Thành phần cấu tạo

寇
kòu
Kẻ cướp, kẻ xâm lược
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (bao góc dưới trái)
攴
Bộ Phác
Đánh khẽ (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ cướp, kẻ xâm lược
Ví dụ (5)
bīngfǎyún兵法云:“qióng穷kòu寇mò莫zhuī追”。
Binh pháp có câu: "Giặc cùng chớ đuổi".
As the art of war says, 'Do not pursue a cornered enemy.'
yīngxióng英雄men们wèile为了dǐkàng抵抗dí敌kòu寇,xiànchū献出le了niánqīng年轻de的shēngmìng生命。
Các vị anh hùng đã hiến dâng tuổi thanh xuân của mình để chống lại kẻ thù xâm lược.
To resist the invading enemy, the heroes sacrificed their young lives.
gǔdài古代zhèlǐ这里jīngcháng经常yǒu有zéi贼kòu寇chūmò出没。
Thời xưa ở đây thường xuyên có sơn tặc (kẻ cướp) xuất hiện.
In ancient times, bandits often appeared around here.
biānguān边关gàojí告急,wàizú外族zàicì再次rù入kòu寇。
Biên ải nguy cấp, ngoại tộc lại một lần nữa xâm nhập.
The frontier is in urgent danger; foreign tribes have invaded again.
míngcháo明朝shíqī时期,yánhǎi沿海yídài一带bǎoshòu饱受hǎi海kòu寇de的qīnrǎo侵扰。
Thời nhà Minh, vùng ven biển phải chịu nhiều sự quấy nhiễu của hải tặc.
During the Ming dynasty, the coastal regions suffered greatly from raids by sea pirates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây