ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口
kǒu
miệng, mồm.
Hán việt: khẩu
丨フ一
3
出
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

口
kǒu
miệng, cái miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

口kǒu

Dùng cho nhân khẩu trong gia đình, lợn, giếng nước, đồ dùng như nồi/chuông, ngụm nước, miếng thức ăn hoặc giọng nói.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một con lợn
yì一kǒu口zhū猪
Một con lợn
Một cái giếng
yì一kǒu口jǐng井
Một cái giếng
Một hơi
yì一kǒu口qì气
Một hơi
Một cái nồi
yì一kǒu口guō锅
Một cái nồi
Một giọng tiếng Phổ thông
yì一kǒu口pǔtōnghuà普通话
Một giọng tiếng Phổ thông
Một miếng cơm
yì一kǒu口fàn饭
Một miếng cơm
Một ngụm nước
yì一kǒu口shuǐ水
Một ngụm nước
Một ngụm nước bọt
yì一kǒu口tuòmo唾沫
Một ngụm nước bọt

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:miệng, mồm.
Ví dụ (5)
yīshēng医生ràng让xiǎo小péngyou朋友zhāng张kāikǒu开口jiǎnchá检查yíxià一下yáchǐ牙齿。
Bác sĩ bảo em nhỏ há miệng ra để kiểm tra răng một chút.
Open your mouth.
tā他zhè这gè个rén人zǒngshì总是kǒu口shì是xīn心fēi非,bù不kě可qīngxìn轻信。
Con người anh ta luôn miệng nói một đằng lòng nghĩ một nẻo (khẩu thị tâm phi), không thể nhẹ dạ tin được.
To say one thing and mean another.
zhù住kǒu口!
Im miệng! (Câm mồm!).
Shut up!
bìng病cóng从kǒu口rù入,huò祸cóng从kǒu口chū出。
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
Illness enters by the mouth, and trouble comes out of the mouth.
fàn饭lái来zhāngkǒu张口,yī衣lái来shēnshǒu伸手。
Cơm đến thì há miệng, áo đến thì giơ tay (Chỉ kẻ lười biếng, được nuông chiều).
Have food brought right to your mouth and clothes put right on you.
2
danh từ (cửa, lối vào, chỗ mở)
Nghĩa:cửa, lối vào, chỗ mở.
Ví dụ (5)
zhè这shì是xuéxiào学校de的ménkǒu门口。
Đây là cổng (cửa) trường.
This is the entrance to the school.
tā他zài在lùkǒu路口děng等nǐ你。
Anh ấy đang đợi bạn ở ngã ba (ngã tư) đường.
He is waiting for you at the intersection.
zhè这jiā家chāoshì超市mài卖zhe着gèzhǒnggèyàng各种各样de的jìnkǒushāngpǐn进口商品。
Siêu thị này bán đủ các loại hàng hóa nhập khẩu (hàng đưa vào qua cửa khẩu).
imported goods
qǐngwèn请问dìtiězhàn地铁站de的chūkǒu出口zài在nǎ哪gè个fāngxiàng方向?
Xin hỏi lối ra (cửa ra) của ga tàu điện ngầm nằm ở hướng nào?
export
hùshi护士xiǎoxīn小心de地bāng帮tā他bāozā包扎shǒu手shàng上de的shāngkǒu伤口。
Y tá cẩn thận giúp anh ấy băng bó vết thương (miệng vết thương) trên tay.
wound
3
lượng từ
Nghĩa:khẩu (lượng từ chỉ số người trong gia đình), miệng (lượng từ chỉ cái ăn).
Ví dụ (4)
nǐ你jiā家yǒu有jǐ几kǒu口rén人?
Nhà bạn có mấy người (mấy miệng ăn)?
How many people are there in your family?
wǒ我jiā家yǒu有sān三kǒu口rén人。
Nhà tôi có ba người.
There are three people in my family.
hē喝yì一kǒu口shuǐ水。
Uống một ngụm nước.
Take a sip of water.
yǎo咬yì一kǒu口。
Cắn một miếng.
Take a bite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây