口
丨フ一
3
出
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.
Thành phần cấu tạo
口
miệng, cái miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
Hình ảnh:


Thông tin lượng từ
口
Dùng cho nhân khẩu trong gia đình, lợn, giếng nước, đồ dùng như nồi/chuông, ngụm nước, miếng thức ăn hoặc giọng nói.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一口猪
Một con lợn

一口井
Một cái giếng

一口气
Một hơi

一口锅
Một cái nồi

一口普通话
Một giọng tiếng Phổ thông

一口饭
Một miếng cơm

一口水
Một ngụm nước

一口唾沫
Một ngụm nước bọt
Từ ghép (34)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:miệng, mồm.
Ví dụ (5)
医生让小朋友张开口检查一下牙齿。
Bác sĩ bảo em nhỏ há miệng ra để kiểm tra răng một chút.
Open your mouth.
他这个人总是口是心非,不可轻信。
Con người anh ta luôn miệng nói một đằng lòng nghĩ một nẻo (khẩu thị tâm phi), không thể nhẹ dạ tin được.
To say one thing and mean another.
住口!
Im miệng! (Câm mồm!).
Shut up!
病从口入,祸从口出。
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
Illness enters by the mouth, and trouble comes out of the mouth.
饭来张口,衣来伸手。
Cơm đến thì há miệng, áo đến thì giơ tay (Chỉ kẻ lười biếng, được nuông chiều).
Have food brought right to your mouth and clothes put right on you.
2
danh từ (cửa, lối vào, chỗ mở)
Nghĩa:cửa, lối vào, chỗ mở.
Ví dụ (5)
这是学校的门口。
Đây là cổng (cửa) trường.
This is the entrance to the school.
他在路口等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở ngã ba (ngã tư) đường.
He is waiting for you at the intersection.
这家超市卖着各种各样的进口商品。
Siêu thị này bán đủ các loại hàng hóa nhập khẩu (hàng đưa vào qua cửa khẩu).
imported goods
请问地铁站的出口在哪个方向?
Xin hỏi lối ra (cửa ra) của ga tàu điện ngầm nằm ở hướng nào?
export
护士小心地帮他包扎手上的伤口。
Y tá cẩn thận giúp anh ấy băng bó vết thương (miệng vết thương) trên tay.
wound
3
lượng từ
Nghĩa:khẩu (lượng từ chỉ số người trong gia đình), miệng (lượng từ chỉ cái ăn).
Ví dụ (4)
你家有几口人?
Nhà bạn có mấy người (mấy miệng ăn)?
How many people are there in your family?
我家有三口人。
Nhà tôi có ba người.
There are three people in my family.
喝一口水。
Uống một ngụm nước.
Take a sip of water.
咬一口。
Cắn một miếng.
Take a bite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây