ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口吃
kǒuchī
Nói lắp
Hán việt: khẩu cật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口吃" (kǒuchī) nghĩa là "Nói lắp", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 吃 (chī): ăn.

Thành phần cấu tạo

口吃
kǒuchī
Nói lắp
口
乞

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nói lắp
Ví dụ (3)
tā他xiǎoshíhòu小时候yǒudiǎn有点kǒuchī口吃。
Hồi nhỏ anh ấy hơi nói lắp.
He had a slight stutter when he was a child.
kǒuchī口吃kěyǐ可以tōngguò通过xùnliàn训练gǎishàn改善。
Nói lắp có thể cải thiện qua luyện tập.
Stuttering can be improved through training.
jǐnzhāng紧张shí时tā他de的kǒuchī口吃gèng更míngxiǎn明显。
Khi căng thẳng, chứng nói lắp của anh ấy rõ hơn.
His stutter becomes more noticeable when he is nervous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây