口吃
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "口吃" (kǒuchī) nghĩa là "Nói lắp", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 吃 (chī): ăn.
Thành phần cấu tạo
口吃
Nói lắp
口
乞
Hình ảnh:

Phân tích từ 口吃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nói lắp
Ví dụ (3)
他小时候有点口吃。
Hồi nhỏ anh ấy hơi nói lắp.
He had a slight stutter when he was a child.
口吃可以通过训练改善。
Nói lắp có thể cải thiện qua luyện tập.
Stuttering can be improved through training.
紧张时他的口吃更明显。
Khi căng thẳng, chứng nói lắp của anh ấy rõ hơn.
His stutter becomes more noticeable when he is nervous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây