ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口味
kǒuwèi
khẩu vị, gu, sở thích (ăn uống hoặc nghệ thuật), hương vị.
Hán việt: khẩu vị
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口味" (kǒuwèi) nghĩa là "Hương vị", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 味 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

口味
kǒuwèi
Hương vị
口
未

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khẩu vị, gu, sở thích (ăn uống hoặc nghệ thuật), hương vị.
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜hěn很hé合wǒ我de的kǒuwèi口味。
Món ăn này rất hợp khẩu vị của tôi.
This dish really suits my taste.
měi每gè个rén人de的kǒuwèi口味dōu都bù不yíyàng一样。
Khẩu vị của mỗi người đều không giống nhau.
Everyone's tastes are different.
tā他shì是běifāng北方rén人,kǒuwèi口味bǐjiào比较zhòng重。
Anh ấy là người miền Bắc, khẩu vị khá nặng.
He's from northern China, so he prefers stronger flavors, like salty or spicy food.
wèile为了yínghé迎合dàzhòng大众de的kǒuwèi口味,zhè这bù部diànyǐng电影zuò做le了hěn很duō多xiūgǎi修改。
Để đáp ứng thị hiếu (khẩu vị) của đại chúng, bộ phim này đã sửa đổi rất nhiều.
To cater to popular taste, the film underwent many changes.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人gèng更xǐhuan喜欢qīngdàn清淡de的kǒuwèi口味。
Giới trẻ bây giờ thích khẩu vị thanh đạm hơn.
Young people nowadays prefer lighter flavors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây