口味
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "口味" (kǒuwèi) nghĩa là "Hương vị", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 味 (wèi): vị.
Thành phần cấu tạo
口味
Hương vị
口
未
Hình ảnh:

Phân tích từ 口味
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khẩu vị, gu, sở thích (ăn uống hoặc nghệ thuật), hương vị.
Ví dụ (5)
这道菜很合我的口味。
Món ăn này rất hợp khẩu vị của tôi.
This dish really suits my taste.
每个人的口味都不一样。
Khẩu vị của mỗi người đều không giống nhau.
Everyone's tastes are different.
他是北方人,口味比较重。
Anh ấy là người miền Bắc, khẩu vị khá nặng.
He's from northern China, so he prefers stronger flavors, like salty or spicy food.
为了迎合大众的口味,这部电影做了很多修改。
Để đáp ứng thị hiếu (khẩu vị) của đại chúng, bộ phim này đã sửa đổi rất nhiều.
To cater to popular taste, the film underwent many changes.
现在的年轻人更喜欢清淡的口味。
Giới trẻ bây giờ thích khẩu vị thanh đạm hơn.
Young people nowadays prefer lighter flavors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây