口香糖
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "口香糖" (kǒuxiāngtáng) nghĩa là "Kẹo cao su", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 香 (xiāng): Mùi thơm + 糖 (táng): đường.
Thành phần cấu tạo
口香糖
Kẹo cao su
口
禾
日
米
唐
Hình ảnh:

Phân tích từ 口香糖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kẹo cao su
Ví dụ (3)
他正在嚼口香糖。
Anh ấy đang nhai kẹo cao su.
He is chewing gum.
课堂上不要吃口香糖。
Trong lớp không được ăn kẹo cao su.
Don't chew gum in class.
这种口香糖有薄荷味。
Loại kẹo cao su này có vị bạc hà.
This chewing gum has a mint flavor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây