ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口香糖
kǒuxiāngtáng
Kẹo cao su
Hán việt: khẩu hương đường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口香糖" (kǒuxiāngtáng) nghĩa là "Kẹo cao su", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 香 (xiāng): Mùi thơm + 糖 (táng): đường.

Thành phần cấu tạo

口香糖
kǒuxiāngtáng
Kẹo cao su
口
禾
日
米
唐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẹo cao su
Ví dụ (3)
tā他zhèngzài正在jué嚼kǒuxiāngtáng口香糖。
Anh ấy đang nhai kẹo cao su.
He is chewing gum.
kètáng课堂shàng上búyào不要chī吃kǒuxiāngtáng口香糖。
Trong lớp không được ăn kẹo cao su.
Don't chew gum in class.
zhè这zhǒng种kǒuxiāngtáng口香糖yǒu有bò薄hé荷wèi味。
Loại kẹo cao su này có vị bạc hà.
This chewing gum has a mint flavor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây