ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口语
kǒuyǔ
khẩu ngữ, văn nói (lời ăn tiếng nói hàng ngày).
Hán việt: khẩu ngữ
门
HSK 4 (Chủ đề Học tập)
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời nói (讠) mà chính ta (吾) bật ra trực tiếp từ vành miệng (口: khẩu - cái miệng) để trò chuyện tự nhiên hằng ngày chính là "khẩu ngữ" (口语) hay ngôn ngữ giao tiếp bằng lời (语).

Thành phần cấu tạo

口语
kǒuyǔ
khẩu ngữ
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khẩu ngữ, văn nói (lời ăn tiếng nói hàng ngày).
Ví dụ (3)
zhè这shì是shūmiànyǔ书面语,kǒuyǔ口语yìbān一般bù不shuō说。
Đây là văn viết, văn nói bình thường không nói như vậy.
This is a written expression; people generally don't say it in spoken language.
tā他de的wénzhāng文章tài太kǒuyǔhuà口语化le了。
Bài văn của anh ấy bị 'văn nói' quá (dùng từ ngữ quá suồng sã).
His writing is too colloquial.
zài在zhè这gè个dìqū地区,rénmen人们shǐyòng使用hěn很duō多tèshū特殊de的kǒuyǔ口语cíhuì词汇。
Ở khu vực này, mọi người sử dụng rất nhiều từ ngữ khẩu ngữ đặc biệt.
In this area, people use many special colloquial expressions.
2
danh từ
Nghĩa:kỹ năng nói, môn nói (trong học ngoại ngữ).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想liànxí练习yíxià一下yīngyǔ英语kǒuyǔ口语。
Tôi muốn luyện tập kỹ năng nói tiếng Anh một chút.
I want to practice my spoken English.
míngtiān明天wǒmen我们yào要cānjiā参加kǒuyǔ口语kǎoshì考试。
Ngày mai chúng tôi phải tham gia kỳ thi nói.
We are going to take a speaking test tomorrow.
tā他de的hànyǔ汉语kǒuyǔ口语fēicháng非常liúlì流利。
Khả năng nói tiếng Trung của anh ấy cực kỳ trôi chảy.
His spoken Chinese is very fluent.
nǐ你jīngcháng经常shàng上kǒuyǔ口语kè课ma吗?
Bạn có thường xuyên học môn nói không?
Do you often take speaking classes?
tígāo提高kǒuyǔ口语zuìhǎo最好de的fāngfǎ方法jiù就shì是duō多shuō说。
Phương pháp tốt nhất để nâng cao kỹ năng nói chính là nói nhiều.
The best way to improve your speaking is to speak more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây