俄语
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (亻) mang bản sắc riêng của chính mình (我: ngã) trong chữ Nga (俄) cùng cất tiếng trò chuyện bằng lời nói (语: ngữ - có bộ Ngôn 讠 và chữ Ngô 吾), tạo nên "tiếng Nga" (俄语).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 俄语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng Nga
Ví dụ (5)
我在学俄语。
Tôi đang học tiếng Nga.
I am learning Russian.
俄语难学吗?
Tiếng Nga có khó học không?
Is Russian difficult to learn?
他能说流利的俄语。
Anh ấy có thể nói tiếng Nga lưu loát.
He can speak fluent Russian.
我大学的专业是俄语。
Chuyên ngành ở trường đại học của tôi là tiếng Nga.
My major in college was Russian.
这本书是从俄语翻译过来的。
Cuốn sách này được dịch từ tiếng Nga.
This book was translated from Russian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây