德语
HSK 4 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ
Gợi nhớ
Đất nước của những bước chân chuẩn mực (彳) và tấm lòng chính trực một dạ (一心) trong chữ Đức (德), khi gắn với lời nói giao tiếp (语: ngữ - có bộ Ngôn 讠) chính là "tiếng Đức" (德语).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 德语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Đức.
Ví dụ (5)
德语的语法非常有逻辑,但也比较复杂。
Ngữ pháp tiếng Đức cực kỳ logic, nhưng cũng khá phức tạp.
German grammar is very logical, but it is also rather complex.
为了去德国留学,他正在拼命学德语。
Để đi du học Đức, cậu ấy đang liều mạng học tiếng Đức.
In order to study abroad in Germany, he is studying German as hard as he can.
你会说德语吗?哪怕是一点点?
Bạn có biết nói tiếng Đức không? Dù chỉ là một chút thôi?
Do you speak German, even just a little?
这本关于哲学的书原本是用德语写的。
Cuốn sách về triết học này nguyên bản được viết bằng tiếng Đức.
This book about philosophy was originally written in German.
很多人觉得德语听起来很强硬。
Rất nhiều người cảm thấy tiếng Đức nghe có vẻ rất cứng rắn.
Many people think German sounds very harsh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây