德
ノノ丨一ノ丨フ丨丨一一丶フ丶丶
15
道
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德).
Thành phần cấu tạo
德
Đức hạnh, đạo đức
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đức hạnh, đạo đức
Ví dụ (3)
他很重视品德。
Anh ấy rất coi trọng phẩm đức.
He places great importance on moral character.
道德教育很重要。
Giáo dục đạo đức rất quan trọng.
Moral education is very important.
老师以德育人。
Thầy cô dùng đức để giáo dục người.
Teachers educate people through virtue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây