德克萨斯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "德克萨斯" (dékèsàsī) nghĩa là "Texas", ghép bởi: 德 (dé): Đức hạnh + 克 (kè): Khắc phục + 萨 (sà): âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo + 斯 (sī): này.
Thành phần cấu tạo
德克萨斯
Texas
彳
十
罒
一
心
兄
Hình ảnh:

Phân tích từ 德克萨斯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Texas
Ví dụ (3)
德克萨斯在美国南部。
Texas nằm ở miền nam Hoa Kỳ.
Texas is in the southern United States.
他来自德克萨斯。
Anh ấy đến từ Texas.
He comes from Texas.
德克萨斯有很多牧场。
Texas có nhiều trang trại chăn nuôi.
There are many ranches in Texas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây