ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
德克萨斯
dékèsàsī
Texas
Hán việt: đức khắc tát tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "德克萨斯" (dékèsàsī) nghĩa là "Texas", ghép bởi: 德 (dé): Đức hạnh + 克 (kè): Khắc phục + 萨 (sà): âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo + 斯 (sī): này.

Thành phần cấu tạo

德克萨斯
dékèsàsī
Texas
彳
十
罒
一
心
兄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Texas
Ví dụ (3)
dékèsàsī德克萨斯zài在měiguó美国nánbù南部。
Texas nằm ở miền nam Hoa Kỳ.
Texas is in the southern United States.
tā他láizì来自dékèsàsī德克萨斯。
Anh ấy đến từ Texas.
He comes from Texas.
dékèsàsī德克萨斯yǒu有hěn很duō多mùchǎng牧场。
Texas có nhiều trang trại chăn nuôi.
There are many ranches in Texas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây