ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萨
sà
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
Hán việt: tát
一丨丨フ丨丶一丶ノ一ノ
11
批
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn cỏ thơm (艹) mọc bên sườn gò đất (阝) nơi sinh sôi vạn vật (产) dùng để phiên âm danh hiệu Bồ Tát từ bi trong Phật giáo (萨).

Thành phần cấu tạo

萨
sà
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
yếu tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
Ví dụ (3)
sì寺lǐ里gōng供zhe着púsà菩萨xiàng像。
Trong chùa thờ tượng Bồ Tát.
A statue of a Bodhisattva is enshrined in the temple.
lāsà拉萨shì是xīzàng西藏zìzhìqū自治区de的shǒufǔ首府,bèi被chēngwéi称为rìguāng日光chéng城。
Lhasa là thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng, được mệnh danh là Thành phố Ánh nắng.
Lhasa is the capital of the Tibet Autonomous Region and is known as the City of Sunlight.
sà萨kè克sī斯shì是yì一zhǒng种yuèqì乐器。
Saxophone là một loại nhạc cụ.
The saxophone is a musical instrument.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây