洒
丶丶一一丨フノフ一
9
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Múc từng gáo nước (氵) vẩy đều khắp hướng tây (西) hướng đông trước sân nhà cho mát mẻ là hành động rắc nước, rải, tưới (洒).
Thành phần cấu tạo
洒
rải, rắc, tưới, vãi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:làm đổ, tràn ra, vương vãi, rơi (nước mắt/máu).
Ví dụ (5)
糟糕,红酒洒在白衬衫上了。
Chết cha, rượu vang đỏ đổ lên áo sơ mi trắng rồi.
Oh no, red wine got spilled on the white shirt.
端汤的时候小心点,别洒了。
Lúc bưng canh cẩn thận một chút, đừng để sóng (đổ) ra ngoài.
Be careful when carrying the soup; don't spill it.
牛奶洒了一地。
Sữa đổ lênh láng khắp sàn nhà.
The milk spilled all over the floor.
车子太颠簸,水都洒出来了。
Xe xóc quá, nước đều bị sóng (đổ) ra ngoài rồi.
The car was bumping so much that the water spilled out.
他激动得洒下了热泪。
Anh ấy xúc động đến mức rơi nước mắt (vãi lệ).
He was so moved that tears streamed down his face.
2
động từ
Nghĩa:rắc, tưới, phun, rải (gieo).
Ví dụ (5)
早晨,洒水车在街道上洒水。
Buổi sáng, xe phun nước đang tưới nước trên đường phố.
In the morning, the water truck sprayed water on the streets.
请在牛排上洒一点盐。
Xin hãy rắc một ít muối lên bít tết.
Please sprinkle a little salt on the steak.
温暖的阳光洒在海面上。
Ánh nắng ấm áp rải (chiếu) trên mặt biển.
Warm sunlight spread across the surface of the sea.
她在身上洒了一点香水。
Cô ấy xịt (rắc) một chút nước hoa lên người.
She sprayed a little perfume on herself.
春天来了,农民开始在田里洒种子。
Mùa xuân đến rồi, nông dân bắt đầu gieo (rắc) hạt giống ngoài ruộng.
Spring has arrived, and the farmers have started sowing seeds in the fields.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây