ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比萨
bǐsà
Bánh pizza
Hán việt: tỷ tát
顿
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "比萨" (bǐsà) nghĩa là "Bánh pizza", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 萨 (sà): âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo.

Thành phần cấu tạo

比萨
bǐsà
Bánh pizza
比
艹
阝
产

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh pizza
Ví dụ (3)
wǒmen我们wǎnshang晚上diǎn点le了bǐsà比萨。
Buổi tối chúng tôi gọi pizza.
We ordered pizza in the evening.
bǐsà比萨shàng上yǒu有nǎi奶lào酪hé和huǒtuǐ火腿。
Trên pizza có phô mai và thịt nguội.
There are cheese and ham on the pizza.
zhè这kuài块bǐsà比萨hái还hěn很rè热。
Miếng pizza này vẫn còn nóng.
This slice of pizza is still very hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây