ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比萨饼
bǐ sà bǐng
Bánh pizza
Hán việt: tỷ tát bính
—

Gợi nhớ

Từ "比萨饼" (bǐ sà bǐng) nghĩa là "Bánh pizza", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 萨 (sà): âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo + 饼 (bǐng): Bánh.

Thành phần cấu tạo

比萨饼
bǐ sà bǐng
Bánh pizza
比
艹
阝
产
饣
并

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bánh pizza
Ví dụ (3)
zhōumò周末jùcān聚餐shí时,wǒmen我们diǎn点le了yí一kuài块chāodà超大de的yìdàlì意大利làcháng腊肠bǐsàbǐng比萨饼。
Khi tụ tập vào cuối tuần, chúng tôi đã gọi một chiếc bánh pizza xúc xích Ý cỡ bự.
When having a gathering on the weekend, we ordered a huge pepperoni pizza.
zhè这jiā家diàn店de的bǐsàbǐng比萨饼bǐng饼pí皮kǎo烤de得fēicháng非常sūcuì酥脆,xiànliào馅料yě也hěn很zú足。
Đế bánh pizza của tiệm này nướng rất giòn, nhân bánh cũng rất nhiều.
The pizza crust at this shop is baked very crispy, and the toppings are generous.
hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢zài在chī吃bǐsàbǐng比萨饼de的shíhou时候pèishàng配上bīngzhèn冰镇de的tànsuān碳酸yǐnliào饮料。
Rất nhiều người thích uống nước có ga ướp lạnh khi ăn bánh pizza.
Many people like to have chilled carbonated drinks when eating pizza.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây