ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
划船比赛
huáchuán bǐsài
Đua thuyền
Hán việt: hoạch thuyền tỷ tái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "划船比赛" (huáchuán bǐsài) nghĩa là "Đua thuyền", ghép bởi: 划 (huá / huà): chèo + 船 (chuán): con tàu + 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 赛 (sài): Cuộc thi.

Thành phần cấu tạo

划船比赛
huáchuán bǐsài
Đua thuyền
戈
刂
舟
㕣
比
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đua thuyền
Ví dụ (3)
hú湖shàng上zhèngzài正在jǔxíng举行huáchuán划船bǐsài比赛。
Trên hồ đang tổ chức cuộc đua thuyền.
A rowing race is being held on the lake.
zhè这chǎng场huáchuán划船bǐsài比赛xīyǐn吸引le了hěn很duō多duìwǔ队伍。
Cuộc đua thuyền này thu hút nhiều đội.
This rowing race attracted many teams.
tā他zài在huáchuán划船bǐsài比赛zhōng中huòdé获得dìyī第一míng名。
Anh ấy đạt hạng nhất trong cuộc đua thuyền.
He won first place in the rowing race.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây