货船
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "货船" (huòchuán) nghĩa là "Tàu chở hàng", ghép bởi: 货 (huò): hàng hóa + 船 (chuán): con tàu.
Thành phần cấu tạo
货船
Tàu chở hàng
化
贝
舟
㕣
Hình ảnh:

Phân tích từ 货船
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu chở hàng
Ví dụ (3)
货船停在港口。
Tàu chở hàng đậu ở cảng.
The cargo ship is docked at the port.
这艘货船运送汽车。
Con tàu chở hàng này vận chuyển ô tô.
This cargo ship transports cars.
货船明天早上出发。
Tàu chở hàng sẽ xuất phát sáng mai.
The cargo ship departs tomorrow morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây