ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
货船
huòchuán
Tàu chở hàng
Hán việt: hóa thuyền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "货船" (huòchuán) nghĩa là "Tàu chở hàng", ghép bởi: 货 (huò): hàng hóa + 船 (chuán): con tàu.

Thành phần cấu tạo

货船
huòchuán
Tàu chở hàng
化
贝
舟
㕣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàu chở hàng
Ví dụ (3)
huòchuán货船tíng停zài在gǎngkǒu港口。
Tàu chở hàng đậu ở cảng.
The cargo ship is docked at the port.
zhè这sōu艘huòchuán货船yùnsòng运送qìchē汽车。
Con tàu chở hàng này vận chuyển ô tô.
This cargo ship transports cars.
huòchuán货船míngtiān明天zǎoshang早上chūfā出发。
Tàu chở hàng sẽ xuất phát sáng mai.
The cargo ship departs tomorrow morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây