ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百货商店
bǎihuòshāngdiàn
Cửa hàng bách hóa
Hán việt: bách hóa thương điếm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "百货商店" (bǎihuòshāngdiàn) nghĩa là "Cửa hàng bách hóa", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 货 (huò): hàng hóa + 商 (shāng): buôn bán + 店 (diàn): Cửa hàng.

Thành phần cấu tạo

百货商店
bǎihuòshāngdiàn
Cửa hàng bách hóa
一
白
化
贝
亠
丷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng bách hóa
Ví dụ (3)
bǎihuòshāngdiàn百货商店lǐ里yǒu有hěn很duō多pǐnpái品牌。
Trong cửa hàng bách hóa có nhiều thương hiệu.
There are many brands in the department store.
tā她zhōumò周末qù去bǎihuòshāngdiàn百货商店mǎi买yīfu衣服。
Cuối tuần cô ấy đi cửa hàng bách hóa mua quần áo.
She goes to the department store on weekends to buy clothes.
zhè这jiā家bǎihuòshāngdiàn百货商店zhèngzài正在dǎzhé打折。
Cửa hàng bách hóa này đang giảm giá.
This department store is having a sale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây