百货商店
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "百货商店" (bǎihuòshāngdiàn) nghĩa là "Cửa hàng bách hóa", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 货 (huò): hàng hóa + 商 (shāng): buôn bán + 店 (diàn): Cửa hàng.
Thành phần cấu tạo
百货商店
Cửa hàng bách hóa
一
白
化
贝
亠
丷
Hình ảnh:

Phân tích từ 百货商店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng bách hóa
Ví dụ (3)
百货商店里有很多品牌。
Trong cửa hàng bách hóa có nhiều thương hiệu.
There are many brands in the department store.
她周末去百货商店买衣服。
Cuối tuần cô ấy đi cửa hàng bách hóa mua quần áo.
She goes to the department store on weekends to buy clothes.
这家百货商店正在打折。
Cửa hàng bách hóa này đang giảm giá.
This department store is having a sale.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây