货
ノ丨ノフ丨フノ丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).
Thành phần cấu tạo
货
hàng hóa, sản phẩm
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hàng hóa, sản phẩm
Ví dụ (5)
这批货物明天会送到。
Lô hàng này ngày mai sẽ được giao đến.
This batch of goods will be delivered tomorrow.
如果产品有问题,你可以退货。
Nếu sản phẩm có vấn đề, bạn có thể trả lại hàng.
If there is a problem with the product, you can return it.
老板去广州进货了。
Ông chủ đã đi Quảng Châu nhập hàng rồi.
The boss went to Guangzhou to purchase goods.
这款手机目前缺货。
Mẫu điện thoại này hiện tại đang hết hàng.
This model of phone is currently out of stock.
我们店里有现货,可以直接购买。
Trong cửa hàng chúng tôi có hàng sẵn, có thể mua trực tiếp.
We have it in stock, so you can buy it directly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây