ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惑
huò
Hoang mang, mê hoặc
Hán việt: hoặc
一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi đứng trước những lựa chọn mơ hồ có lẽ thế này hoặc thế kia (或), trái tim (心) con người dễ rơi vào cảnh hoang mang và mê hoặc (惑).

Thành phần cấu tạo

惑
huò
Hoang mang, mê hoặc
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây