惑
一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Khi đứng trước những lựa chọn mơ hồ có lẽ thế này hoặc thế kia (或), trái tim (心) con người dễ rơi vào cảnh hoang mang và mê hoặc (惑).
Thành phần cấu tạo
惑
Hoang mang, mê hoặc
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hoang mang, mê hoặc
Ví dụ (3)
这个问题让我困惑。
Vấn đề này làm tôi bối rối.
This question confuses me.
不要被外表迷惑。
Đừng bị vẻ bề ngoài mê hoặc.
Don't be deceived by appearances.
他的话惑乱了人心。
Lời của anh ấy làm lòng người rối loạn.
His words unsettled people's minds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây