ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诱惑
yòuhuò
dụ dỗ, cám dỗ, quyến rũ, mê hoặc, sự cám dỗ.
Hán việt: dụ hoặc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诱惑" (yòuhuò) mang nghĩa "cám dỗ", kết hợp bởi 诱 (yòu - dụ): "Dụ dỗ" + 惑 (huò - hoặc): "Hoang mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诱: Dùng những lời nói (讠) hoa mỹ tốt đẹp như bông lúa trổ đòng (秀) để thuyết phục và dẫn dắt người khác là dụ dỗ, thu hút (诱). • Chữ 惑: Khi đứng trước những lựa chọn mơ hồ có lẽ thế này hoặc thế kia (或), trái tim (心) con người dễ rơi vào cảnh hoang mang và mê hoặc (惑).

Thành phần cấu tạo

诱惑
yòuhuò
cám dỗ
诱
yòu • dụ
Dụ dỗ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
惑
huò • hoặc
Hoang mang
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:dụ dỗ, cám dỗ, quyến rũ, mê hoặc, sự cám dỗ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xuéhuì学会dǐzhì抵制gè各zhǒng种bù不liáng良yòuhuò诱惑。
Chúng ta phải học cách cưỡng lại các loại cám dỗ xấu.
We must learn to resist all kinds of unhealthy temptations.
jīnqián金钱de的yòuhuò诱惑ràng让tā他míshī迷失le了fāngxiàng方向。
Sự cám dỗ của tiền bạc đã khiến anh ấy mất phương hướng.
The temptation of money made him lose his way.
měishí美食de的yòuhuò诱惑zhēn真shì是nányǐ难以kàngjù抗拒。
Sức hấp dẫn của món ngon thật sự khó mà cưỡng lại được.
The temptation of delicious food is truly hard to resist.
shāngjiā商家lìyòng利用gè各zhǒng种cùxiāo促销shǒuduàn手段lái来yòuhuò诱惑xiāofèizhě消费者。
Các thương nhân lợi dụng đủ loại chiêu thức khuyến mãi để dụ dỗ người tiêu dùng.
Businesses use various promotional tactics to tempt consumers.
dà大chéngshì城市duì对niánqīngrén年轻人yǒu有zhe着jùdà巨大de的yòuhuò诱惑lì力。
Thành phố lớn có sức quyến rũ to lớn đối với giới trẻ.
Big cities hold great appeal for young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây