ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利诱
lì yòu
dụ dỗ bằng lợi ích
Hán việt: lợi dụ
—

Gợi nhớ

Từ "利诱" (lì yòu) mang nghĩa "dụ dỗ bằng lợi ích", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 诱 (yòu - dụ): "Dụ dỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 诱: Dùng những lời nói (讠) hoa mỹ tốt đẹp như bông lúa trổ đòng (秀) để thuyết phục và dẫn dắt người khác là dụ dỗ, thu hút (诱).

Thành phần cấu tạo

利诱
lì yòu
dụ dỗ bằng lợi ích
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
诱
yòu • dụ
Dụ dỗ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dụ dỗ bằng lợi ích
Ví dụ (3)
miànduì面对dírén敌人de的lìyòu利诱,tā他háobú毫不dòngyáo动摇,jiānchí坚持bǎoshǒu保守mìmì秘密。
Đối mặt với sự dụ dỗ bằng lợi ích của kẻ thù, anh ấy không hề dao động, kiên trì giữ bí mật.
Faced with the enemy's enticements, he remained completely unmoved and insisted on keeping the secret.
piànzi骗子chángyòng常用gāo'é高额huíbào回报lái来lìyòu利诱shòuhàizhě受害者luòrù落入xiànjǐng陷阱。
Kẻ lừa đảo thường dùng mức lợi nhuận cao để dụ dỗ nạn nhân rơi vào bẫy.
Scammers often use high returns to lure victims into traps.
tā他jiānshǒu坚守zhíyè职业cāoshǒu操守,juébú绝不xiàng向rènhé任何jīnqián金钱lìyòu利诱tuǒxié妥协。
Anh ấy giữ vững đạo đức nghề nghiệp, tuyệt đối không thỏa hiệp trước bất kỳ sự dụ dỗ tiền bạc nào.
He upholds his professional ethics and never compromises in the face of any monetary temptation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây