便利贴
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "便利贴" (biànlìtiē) nghĩa là "Giấy ghi nhớ", ghép bởi: 便 (biàn / pián): tiện lợi + 利 (lì): lợi ích + 贴 (tiē): dán.
Thành phần cấu tạo
便利贴
Giấy ghi nhớ
亻
更
禾
刂
贝
占
Hình ảnh:

Phân tích từ 便利贴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy ghi nhớ
Ví dụ (3)
她把便利贴贴在电脑旁边。
Cô ấy dán giấy ghi nhớ cạnh máy tính.
She stuck the sticky note next to the computer.
便利贴上写着会议时间。
Trên giấy ghi nhớ viết thời gian họp.
The meeting time is written on the sticky note.
我需要一张便利贴。
Tôi cần một tờ giấy ghi nhớ.
I need a sticky note.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây