ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意大利语
yìdàlìyǔ
Tiếng Ý
Hán việt: ý đại lợi ngữ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ ngôn ngữ (语: bộ Ngôn 讠 và chữ Ngô 吾) du dương của đất nước Ý Đại Lợi — nơi có những tâm hồn nghệ sĩ (意: âm thanh 音 trong tim 心), những công trình vĩ đại (大) và lưỡi liềm (刂) gặt lúa (禾) trù phú (利) — chính là "tiếng Ý" (意大利语 - ý đại lợi ngữ).

Thành phần cấu tạo

意大利语
yìdàlìyǔ
Tiếng Ý
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Ý
Ví dụ (3)
tā她huì会shuō说yìdàlìyǔ意大利语。
Cô ấy biết nói tiếng Ý.
She can speak Italian.
wǒ我zhèngzài正在xué学yìdàlìyǔ意大利语。
Tôi đang học tiếng Ý.
I am learning Italian.
zhè这běn本shū书shì是yòng用yìdàlìyǔ意大利语xiě写de的。
Cuốn sách này được viết bằng tiếng Ý.
This book is written in Italian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây