ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
满意
mǎnyì
hài lòng, vừa ý, thỏa mãn (về một kết quả, dịch vụ hay người nào đó).
Hán việt: mãn ý
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Khi mọi mong đợi đều được lấp đầy trọn vẹn như dòng nước tràn đầy bình (满: gồm bộ Thủy 氵 và chữ Mãn 㒼), khiến tiếng nói (音) trong trái tim (心) của chữ Ý (意) hoàn toàn ưng thuận, đó là cảm giác "hài lòng, thỏa mãn, vừa ý" (满意).

Thành phần cấu tạo

满意
mǎnyì
hài lòng, thỏa mãn, vừa ý
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:hài lòng, vừa ý, thỏa mãn (về một kết quả, dịch vụ hay người nào đó).
Ví dụ (5)
wǒ我duì对zhè这gè个jiéguǒ结果gǎndào感到fēicháng非常mǎnyì满意。
Tôi cảm thấy vô cùng hài lòng với kết quả này.
I am very satisfied with this result.
lǎoshī老师duì对wǒ我de的zuòyè作业hěn很mǎnyì满意。
Giáo viên rất hài lòng với bài tập về nhà của tôi.
The teacher is very satisfied with my homework.
zhèlǐ这里de的fúwù服务ràng让nǐ你mǎnyì满意ma吗?
Dịch vụ ở đây có khiến bạn hài lòng không?
Are you satisfied with the service here?
lǎobǎn老板duì对tā他de的gōngzuò工作bú不tài太mǎnyì满意。
Ông chủ không hài lòng lắm với công việc của anh ấy.
The boss is not very satisfied with his work.
zhè这shì是yí一gè个lìngrén令人mǎnyì满意de的dá'àn答案。
Đây là một câu trả lời khiến người ta vừa ý.
This is a satisfactory answer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây