ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作满意度调查
gōngzuò mǎnyì dù diàochá
Khảo sát độ hài lòng công việc
Hán việt: công tác mãn ý độ điệu tra
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "工作满意度调查" (gōngzuò mǎnyì dù diàochá) mang nghĩa "Khảo sát độ hài lòng công việc", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 意 (yì - ý): "ý định" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

工作满意度调查
gōngzuò mǎnyì dù diàochá
Khảo sát độ hài lòng công việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát độ hài lòng công việc
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部xiàzhōu下周jiāng将jìnxíng进行yí一cì次gōngzuò工作mǎnyìdù满意度diàochá调查。
Bộ phận nhân sự sẽ tiến hành một cuộc khảo sát độ hài lòng công việc vào tuần tới.
The HR department will conduct a job satisfaction survey next week.
gōngzuò工作mǎnyìdù满意度diàochá调查de的jiéguǒ结果xiǎnshì显示,yuángōng员工pǔbiàn普遍gǎndào感到mǎnyì满意。
Kết quả của cuộc khảo sát độ hài lòng công việc cho thấy nhân viên nhìn chung đều cảm thấy hài lòng.
The results of the job satisfaction survey show that employees are generally satisfied.
qǐng请dàjiā大家nìmíng匿名tiánxiě填写zhè这fèn份gōngzuò工作mǎnyìdù满意度diàochá调查。
Xin mọi người hãy điền vào bản khảo sát độ hài lòng công việc này một cách ẩn danh.
Please fill out this job satisfaction survey anonymously.
wǒmen我们tōngguò通过měinián每年de的gōngzuò工作mǎnyìdù满意度diàochá调查lái来gǎishàn改善gōngzuò工作huánjìng环境。
Chúng tôi cải thiện môi trường làm việc thông qua các cuộc khảo sát độ hài lòng công việc hàng năm.
We improve the work environment through our annual job satisfaction survey.
guǎnlǐcéng管理层fēicháng非常zhòngshì重视zhè这cì次gōngzuò工作mǎnyìdù满意度diàochá调查de的fǎnkuì反馈。
Ban giám đốc rất coi trọng phản hồi từ cuộc khảo sát độ hài lòng công việc lần này.
Management places great importance on the feedback from this job satisfaction survey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây